star twitter facebook envelope linkedin youtube alert-red alert home left-quote chevron hamburger minus plus search triangle x

Chương trình học


K-21 - Cao Học Khoa Học Máy Tính tại Đà Nẵng (Cao Học - Thạc Sỹ)


Mã Môn học Tên Môn học Số ĐVHT
ĐẠI CƯƠNG
Ngoại Ngữ
(Bắt buộc)
ENG 601 Anh Văn 1 3 Tín Chỉ
ENG 602 Anh Văn 2 3 Tín Chỉ
ENG 701 Anh Văn 3 3 Tín Chỉ
Triết học
(Bắt buộc)
PHI 550 Triết Học 3 Tín Chỉ
Phương Pháp Luận
(Bắt buộc)
PHI 600 Phương Pháp Luận Nghiên Cứu Khoa Học 2 Tín Chỉ
GIÁO DỤC THỂ CHẤT & QUỐC PHÒNG
ĐẠI CƯƠNG NGÀNH
Cơ Sở Dữ Liệu
(Bắt buộc)
IS 701 Cơ Sở Dữ Liệu Nâng Cao 3 Tín Chỉ
Cấu Trúc Dữ Liệu
(Bắt buộc)
CS 616 Cấu Trúc Dữ Liệu & Giải Thuật Nâng Cao 2 Tín Chỉ
Mạng
(Bắt buộc)
CS 672 Mạng và Truyền Dữ Liệu Nâng Cao 3 Tín Chỉ
Lập Trình
(Bắt buộc)
CS 511 Lập Trình Hướng Đối Tượng 3 Tín Chỉ
Mô Hình Ra Quyết Định
(Bắt buộc)
MGO 703 Các Mô Hình Ra Quyết Định 3 Tín Chỉ
CHUYÊN NGÀNH
Hệ Thống Thông Tin
(Chọn 1 trong 2)
IS 735 Hệ Chuyên Gia (Công Nghệ Tri Thức) 3 Tín Chỉ
IS 702 Hệ Hỗ Trợ Ra Quyết Định 2 Tín Chỉ
Mạng & An Ninh Mạng
(Bắt buộc)
CS 723 Mạng Không Dây Nâng Cao 2 Tín Chỉ
CS 676 An Toàn & Bảo Mật Thông Tin 2 Tín Chỉ
Lập Trình & Giải Thuật
(Chọn 2 trong 3)
IS 722 Khai Mỏ Dữ Liệu 2 Tín Chỉ
CS 720 Hệ Phân Tán 3 Tín Chỉ
CS 784 Các Công Nghệ (Lập Trình) Internet 2 Tín Chỉ
Xử Lý Ảnh
(Bắt buộc)
CS 641 Lý Thuyết Nhận Dạng 3 Tín Chỉ
Thiết Kế & Quản Lý
(Chọn 3 trong 5)
CS 663 Kiểm Thử & Đảm Bảo Chất Lượng Phần Mềm 3 Tín Chỉ
CS 753 Phân Tích & Thiết Kế (Hệ Thống & Hướng Đối Tượng) 2 Tín Chỉ
IS 632 Quản Lý Dự Án Phần Mềm 3 Tín Chỉ
CS 703 Phát Triển Sản Xuất Phần Mềm 2 Tín Chỉ
SE 703 Kiến Trúc Phần Mềm 3 Tín Chỉ
Ngôn Ngữ Tự Nhiên
(Chọn 1 trong 2)
CS 669 Xử Lý Ngôn Ngữ Tự Nhiên 3 Tín Chỉ
CS 714 Web Ngữ Nghĩa và Ứng Dụng 2 Tín Chỉ
Tốt Nghiệp
(Bắt buộc)
CS 799 Luận Văn Tốt Nghiệp 8 Tín Chỉ